TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mudskipper

UK/ˈmʌdskɪpəɹ/ US/ˈmʌdskɪpəɹ/ giọng máy của trình duyệt

mudskipper nghĩa là thòi lòi, cá thòi lòi.

Nghĩa của mudskipper

Danh từ

  1. Thòi lòi, cá thòi lòi, cá lác, cá lác ngoách.

Dạng từ của mudskipper

Số nhiềumudskippers

Câu hỏi thường gặp

mudskipper nghĩa là gì?

mudskipper (danh từ) nghĩa là thòi lòi, cá thòi lòi.

mudskipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mudskipper: giọng Anh (UK) /ˈmʌdskɪpəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌdskɪpəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.