TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

multilatory

giọng máy của trình duyệt

multilatory nghĩa là làm tổn thương, cắt.

Nghĩa của multilatory

Tính từ

  1. Làm tổn thương, cắt, xén.

Câu hỏi thường gặp

multilatory nghĩa là gì?

multilatory (tính từ) nghĩa là làm tổn thương, cắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.