multilingual
UK/ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/
US/ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/
giọng máy của trình duyệt
multilingual nghĩa là bằng nhiều thứ tiếng, đa ngôn ngữ.
Nghĩa của multilingual
Tính từ
- Nói được nhiều thứ tiếng.
- Bằng nhiều thứ tiếng.
Danh từ
- Người nói được nhiều thứ tiếng.
Dạng từ của multilingual
| So sánh hơn | more multilingual |
| So sánh nhất | most multilingual |
| Số nhiều | multilinguals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với multilingual
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của multilingual
Câu hỏi thường gặp
multilingual nghĩa là gì?
multilingual (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng nhiều thứ tiếng, đa ngôn ngữ.
multilingual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của multilingual: giọng Anh (UK) /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/, giọng Mỹ (US) /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/.