multinational
giọng máy của trình duyệt
multinational nghĩa là bao gồm nhiều nước, đa quốc gia.
Nghĩa của multinational
Tính từ
- Bao gồm nhiều nước; đa quốc gia.
- a multinational organization, operation, agreementmột tổ chức, hoạt động, hiệp định đa quốc gia
Danh từ
- Công ty kinh doanh ở nhiều nước khác nhau; công ty đa quốc gia.
Dạng từ của multinational
| Số nhiều | multinationals |
Cụm từ, thành ngữ với multinational
- multinational corporation — Công ty đa quốc gia.
Câu hỏi thường gặp
multinational nghĩa là gì?
multinational (tính từ, danh từ) nghĩa là bao gồm nhiều nước, đa quốc gia.