TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

multiplicate

giọng máy của trình duyệt

multiplicate nghĩa là bản sao, phức tạp.

Nghĩa của multiplicate

Danh từ

  1. Một trong nhiều Bản sao.

Tính từ

  1. Phức tạp, được sao thành nhiều bản.

Dạng từ của multiplicate

So sánh hơnmore multiplicate
So sánh nhấtmost multiplicate
Số nhiềumultiplicates
Ngôi thứ ba số ítmultiplicates
Hiện tại phân từ (-ing)multiplicating
Quá khứ phân từmultiplicated
Quá khứmultiplicated

Câu hỏi thường gặp

multiplicate nghĩa là gì?

multiplicate (danh từ, tính từ) nghĩa là bản sao, phức tạp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.