multiplicate
giọng máy của trình duyệt
multiplicate nghĩa là bản sao, phức tạp.
Nghĩa của multiplicate
Danh từ
- Một trong nhiều Bản sao.
Tính từ
- Phức tạp, được sao thành nhiều bản.
Dạng từ của multiplicate
| So sánh hơn | more multiplicate |
| So sánh nhất | most multiplicate |
| Số nhiều | multiplicates |
| Ngôi thứ ba số ít | multiplicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | multiplicating |
| Quá khứ phân từ | multiplicated |
| Quá khứ | multiplicated |
Câu hỏi thường gặp
multiplicate nghĩa là gì?
multiplicate (danh từ, tính từ) nghĩa là bản sao, phức tạp.