TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

multiplicative

UK/ˈmʌltɪplɪˌkeɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

multiplicative nghĩa là nhân lên, gấp lên nhiều lần.

Nghĩa của multiplicative

Tính từ

  1. Nhân lên, gấp lên nhiều lần.

Dạng từ của multiplicative

Số nhiềumultiplicatives

Câu hỏi thường gặp

multiplicative nghĩa là gì?

multiplicative (tính từ) nghĩa là nhân lên, gấp lên nhiều lần.

multiplicative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của multiplicative: giọng Anh (UK) /ˈmʌltɪplɪˌkeɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.