TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

multitasking

giọng máy của trình duyệt

multitasking nghĩa là đa nhiệm.

Nghĩa của multitasking

Tính từ

  1. Chế độ Đa nhiệm.

Câu ví dụ với multitasking

  • I'm not good at multitasking. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

multitasking nghĩa là gì?

multitasking (tính từ) nghĩa là đa nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.