multitasking
giọng máy của trình duyệt
multitasking nghĩa là đa nhiệm.
Nghĩa của multitasking
Tính từ
- Chế độ Đa nhiệm.
Câu ví dụ với multitasking
- I'm not good at multitasking. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
multitasking nghĩa là gì?
multitasking (tính từ) nghĩa là đa nhiệm.