multitude
UK/ˈmʌltɪtjuːd/
US/ˈmʌltəˌt(j)ud/
giọng máy của trình duyệt
multitude nghĩa là vô số, đám đông.
Nghĩa của multitude
Danh từ
- Vô số.
- a multitude of insectsvô số sâu bọ
- Đám đông.
- The multitude Quần chúng, dân chúng.
- the voice of the multitudetiếng nói của quần chúng
- a appeal to the multitudekêu gọi quần chúng
Dạng từ của multitude
| Số nhiều | multitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với multitude
Đồng nghĩa
Họ từ của multitude
Câu hỏi thường gặp
multitude nghĩa là gì?
multitude (danh từ) nghĩa là vô số, đám đông.
multitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của multitude: giọng Anh (UK) /ˈmʌltɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌltəˌt(j)ud/.