TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

multitude

UK/ˈmʌltɪtjuːd/ US/ˈmʌltəˌt(j)ud/ giọng máy của trình duyệt

multitude nghĩa là vô số, đám đông.

Nghĩa của multitude

Danh từ

  1. Vô số.
    • a multitude of insectsvô số sâu bọ
  2. Đám đông.
  3. The multitude Quần chúng, dân chúng.
    • the voice of the multitudetiếng nói của quần chúng
    • a appeal to the multitudekêu gọi quần chúng

Dạng từ của multitude

Số nhiềumultitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với multitude

Đồng nghĩa

Họ từ của multitude

Câu hỏi thường gặp

multitude nghĩa là gì?

multitude (danh từ) nghĩa là vô số, đám đông.

multitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của multitude: giọng Anh (UK) /ˈmʌltɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌltəˌt(j)ud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.