mumble
UK/ˈmʌmbəl/
US/ˈmʌmbəl/
giọng máy của trình duyệt
mumble nghĩa là tiếng nói lầm bầm, nói lầm bầm, nhai trệu trạo, lí nhí.
Nghĩa của mumble
Danh từ
- Tiếng nói lầm bầm.
Động từ
- Nói lầm bầm.
- Nhai trệu trạo.
Dạng từ của mumble
| Ngôi thứ ba số ít | mumbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mumbling |
| Quá khứ phân từ | mumbled |
| Quá khứ | mumbled |
| Số nhiều | mumbles |
Câu ví dụ với mumble
- He's mumbling something. Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mumble nghĩa là gì?
mumble (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng nói lầm bầm, nói lầm bầm, nhai trệu trạo, lí nhí.
mumble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mumble: giọng Anh (UK) /ˈmʌmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌmbəl/.