TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mumbai

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mʊmˈbaɪ/ US/mʊmˈbaɪ/ giọng máy của trình duyệt

Mumbai nghĩa là mạnh mãi, mumbai.

Nghĩa của Mumbai

Danh từ riêng

  1. Mumbai, Mạnh Mãi.

Câu hỏi thường gặp

Mumbai nghĩa là gì?

Mumbai (danh từ riêng) nghĩa là mạnh mãi, mumbai.

Mumbai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Mumbai: giọng Anh (UK) /mʊmˈbaɪ/, giọng Mỹ (US) /mʊmˈbaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.