TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mummy-case

US/ˈmə.mi.ˈkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

mummy-case nghĩa là hòm ướp xác, bao ướp xác.

Nghĩa của mummy-case

Danh từ

  1. Hòm ướp xác, bao ướp xác.

Câu hỏi thường gặp

mummy-case nghĩa là gì?

mummy-case (danh từ) nghĩa là hòm ướp xác, bao ướp xác.

mummy-case phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mummy-case: giọng Mỹ (US) /ˈmə.mi.ˈkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.