mummy
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌm.i/
US/ˈmʌm.i/
giọng máy của trình duyệt
mummy nghĩa là xác, xác ướp, uây khyếm mẹ, mẹ.
Nghĩa của mummy
Danh từ
- Xác (ướp).
- Nghĩa bóng Người gầy yếu khô đét.
- Nuây .
- Hòm ướp xác, bao ướp xác.
Dạng từ của mummy
| Số nhiều | mummies |
| Ngôi thứ ba số ít | mummies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mummying |
| Quá khứ phân từ | mummied |
| Quá khứ | mummied |
Họ từ của mummy
Câu ví dụ với mummy
- Mummy, I've finished my homework. Can I go out and play now? Mẹ ơi, con làm xong bài tập về nhà rồi. Con ra ngoài chơi được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mummy nghĩa là gì?
mummy (danh từ) nghĩa là xác, xác ướp, uây khyếm mẹ, mẹ.
mummy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mummy: giọng Anh (UK) /ˈmʌm.i/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌm.i/.