TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mummy

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌm.i/ US/ˈmʌm.i/ giọng máy của trình duyệt

mummy nghĩa là xác, xác ướp, uây khyếm mẹ, mẹ.

Nghĩa của mummy

Danh từ

  1. Xác (ướp).
  2. Nghĩa bóng Người gầy yếu khô đét.
  3. Nuây .
  4. Hòm ướp xác, bao ướp xác.

Dạng từ của mummy

Số nhiềumummies
Ngôi thứ ba số ítmummies
Hiện tại phân từ (-ing)mummying
Quá khứ phân từmummied
Quá khứmummied

Họ từ của mummy

Câu ví dụ với mummy

  • Mummy, I've finished my homework. Can I go out and play now? Mẹ ơi, con làm xong bài tập về nhà rồi. Con ra ngoài chơi được không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mummy nghĩa là gì?

mummy (danh từ) nghĩa là xác, xác ướp, uây khyếm mẹ, mẹ.

mummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mummy: giọng Anh (UK) /ˈmʌm.i/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌm.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.