TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

munch

UK/mʌntʃ/ giọng máy của trình duyệt

munch nghĩa là nhai, nhai tóp tép.

Nghĩa của munch

Động từ

  1. Nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo.

Dạng từ của munch

Ngôi thứ ba số ítmunches
Hiện tại phân từ (-ing)munching
Quá khứ phân từmunched
Quá khứmunched
Số nhiềumunches

Câu hỏi thường gặp

munch nghĩa là gì?

munch (động từ) nghĩa là nhai, nhai tóp tép.

munch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của munch: giọng Anh (UK) /mʌntʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.