munch
UK/mʌntʃ/
giọng máy của trình duyệt
munch nghĩa là nhai, nhai tóp tép.
Nghĩa của munch
Động từ
- Nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo.
Dạng từ của munch
| Ngôi thứ ba số ít | munches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | munching |
| Quá khứ phân từ | munched |
| Quá khứ | munched |
| Số nhiều | munches |
Câu hỏi thường gặp
munch nghĩa là gì?
munch (động từ) nghĩa là nhai, nhai tóp tép.
munch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của munch: giọng Anh (UK) /mʌntʃ/.