TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Munich

UK/ˈmjuːnɪk/ giọng máy US/ˈmjuːnɪk/ giọng người thật

Munich nghĩa là münchen.

Nghĩa của Munich

Danh từ riêng

  1. München.

Câu ví dụ với Munich

  • We live in the west of Munich. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Munich nghĩa là gì?

Munich (danh từ riêng) nghĩa là münchen.

Munich phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Munich: giọng Anh (UK) /ˈmjuːnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmjuːnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.