muniment
UK/ˈmjuːnɪmənt/
giọng máy của trình duyệt
muniment nghĩa là Thành trì/pháo đài.
Nghĩa của muniment
Danh từ
- Thành trì/pháo đài.
- Chứng từ/giấy chứng nhận về quyền hạn/quyền sở hữu...
Dạng từ của muniment
| Số nhiều | muniments |
Câu hỏi thường gặp
muniment nghĩa là gì?
muniment (danh từ) nghĩa là Thành trì/pháo đài.
muniment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muniment: giọng Anh (UK) /ˈmjuːnɪmənt/.