TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

munition

UK/ˌmjuˈnɪʃən/ US/ˌmjuˈnɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

munition nghĩa là đạn dược, cung cấp đạn dược.

Nghĩa của munition

Danh từ

  1. Đạn dược.

Ngoại động từ

  1. Cung cấp đạn dược.
    • to munition a fortcung cấp đạn dược cho một pháo đài

Dạng từ của munition

Số nhiềumunitions
Ngôi thứ ba số ítmunitions
Hiện tại phân từ (-ing)munitioning
Quá khứ phân từmunitioned
Quá khứmunitioned

Câu hỏi thường gặp

munition nghĩa là gì?

munition (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đạn dược, cung cấp đạn dược.

munition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của munition: giọng Anh (UK) /ˌmjuˈnɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmjuˈnɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.