murderer
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɜːdəɹə/
US/ˈmɝdɚɚ/
giọng máy của trình duyệt
murderer nghĩa là kẻ giết người.
Nghĩa của murderer
Danh từ
- Kẻ giết người.
Dạng từ của murderer
| Số nhiều | murderers |
Câu ví dụ với murderer
- Tom claimed to be a murderer. Tom tự nhận là một kẻ giết người.
- The murderer was convicted and sentenced to life in prison. Thằng giết người bị xử tù chung thân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
murderer nghĩa là gì?
murderer (danh từ) nghĩa là kẻ giết người.
murderer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của murderer: giọng Anh (UK) /ˈmɜːdəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝdɚɚ/.