muscadine
UK/ˈmʌskədiːn/
US/ˈmʌskədiːn/
giọng máy của trình duyệt
muscadine nghĩa là nho xạ.
Nghĩa của muscadine
Danh từ
- Xem muscatel
- Nho xạ, nho muxcat.
Dạng từ của muscadine
| Số nhiều | muscadines |
Câu hỏi thường gặp
muscadine nghĩa là gì?
muscadine (danh từ) nghĩa là nho xạ.
muscadine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muscadine: giọng Anh (UK) /ˈmʌskədiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌskədiːn/.