TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muscadine

UK/ˈmʌskədiːn/ US/ˈmʌskədiːn/ giọng máy của trình duyệt

muscadine nghĩa là nho xạ.

Nghĩa của muscadine

Danh từ

  1. Xem muscatel
  2. Nho xạ, nho muxcat.

Dạng từ của muscadine

Số nhiềumuscadines

Câu hỏi thường gặp

muscadine nghĩa là gì?

muscadine (danh từ) nghĩa là nho xạ.

muscadine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muscadine: giọng Anh (UK) /ˈmʌskədiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌskədiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.