muscadet
UK/mʊskəˈdeɪ/
US/mʊskəˈdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
muscadet nghĩa là rượu trắng của pháp.
Nghĩa của muscadet
Danh từ
- Rượu trắng của pháp.
- Loại nho dùng để chế biến rượu này.
Dạng từ của muscadet
| Số nhiều | muscadets |
Câu hỏi thường gặp
muscadet nghĩa là gì?
muscadet (danh từ) nghĩa là rượu trắng của pháp.
muscadet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muscadet: giọng Anh (UK) /mʊskəˈdeɪ/, giọng Mỹ (US) /mʊskəˈdeɪ/.