TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muscardine

giọng máy của trình duyệt

muscardine nghĩa là nho xạ, bệnh tằm vôi.

Nghĩa của muscardine

Danh từ

  1. Nho xạ.
  2. Bệnh tằm vôi.
  3. Như Muscatel.

Dạng từ của muscardine

Số nhiềumuscardines

Câu hỏi thường gặp

muscardine nghĩa là gì?

muscardine (danh từ) nghĩa là nho xạ, bệnh tằm vôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.