TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muscle memory

UK/ˌmʌsl̩ ˈmɛm(ə)ɹi/ US/ˈmʌs(ə)l ˈmɛmɚi/ giọng máy của trình duyệt

muscle memory nghĩa là trí nhớ cơ bắp.

Nghĩa của muscle memory

Danh từ

  1. Trí nhớ cơ bắp.

Dạng từ của muscle memory

Số nhiềumuscle memories

Câu hỏi thường gặp

muscle memory nghĩa là gì?

muscle memory (danh từ) nghĩa là trí nhớ cơ bắp.

muscle memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muscle memory: giọng Anh (UK) /ˌmʌsl̩ ˈmɛm(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌs(ə)l ˈmɛmɚi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.