TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muscovite

UK/ˈmʌs.kəˌvaɪt/ giọng máy của trình duyệt US giọng người thật

muscovite nghĩa là muscovite người nga.

Nghĩa của muscovite

Danh từ

  1. Muscovite người Mát-xcơ-va.
  2. Muscovite người Nga.
  3. Khoáng chất Mutcovit.

Dạng từ của muscovite

Số nhiềuMuscovites

Câu hỏi thường gặp

muscovite nghĩa là gì?

muscovite (danh từ) nghĩa là muscovite người nga.

muscovite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muscovite: giọng Anh (UK) /ˈmʌs.kəˌvaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.