TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mused

giọng máy của trình duyệt

mused nghĩa là mơ mơ màng màng, lơ đễnh, đãng trí.

Nghĩa của mused

Tính từ

  1. Mơ mơ màng màng.
  2. Lơ đễnh, đãng trí, vô ý.
  3. Luống cuống, ngượng ngiụ.
  4. Kinh ngạc, sửng sốt, bối rối.

Câu hỏi thường gặp

mused nghĩa là gì?

mused (tính từ) nghĩa là mơ mơ màng màng, lơ đễnh, đãng trí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.