muse
UK/mjuːz/
US/mjuz/
giọng máy của trình duyệt
muse nghĩa là muse thần nàng thơ, hứng thơ, tài thơ, nghĩ trầm ngâm.
Nghĩa của muse
Danh từ
- Muse thần nàng thơ.
- The muse Hứng thơ; tài thơ.
Nội động từ
- + on, upon, over Nghĩ trầm ngâm, suy tưởng.
- to muse upon a distant scenenghĩ tới một cảnh xa xôi
- + on Ngắm, nhìn, đăm chiêu.
Dạng từ của muse
| Số nhiều | muses |
| Ngôi thứ ba số ít | muses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | musing |
| Quá khứ phân từ | mused |
| Quá khứ | mused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muse
Đồng nghĩa
Họ từ của muse
Câu hỏi thường gặp
muse nghĩa là gì?
muse (danh từ, nội động từ) nghĩa là muse thần nàng thơ, hứng thơ, tài thơ, nghĩ trầm ngâm.
muse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muse: giọng Anh (UK) /mjuːz/, giọng Mỹ (US) /mjuz/.