TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muse

UK/mjuːz/ US/mjuz/ giọng máy của trình duyệt

muse nghĩa là muse thần nàng thơ, hứng thơ, tài thơ, nghĩ trầm ngâm.

Nghĩa của muse

Danh từ

  1. Muse thần nàng thơ.
  2. The muse Hứng thơ; tài thơ.

Nội động từ

  1. + on, upon, over Nghĩ trầm ngâm, suy tưởng.
    • to muse upon a distant scenenghĩ tới một cảnh xa xôi
  2. + on Ngắm, nhìn, đăm chiêu.

Dạng từ của muse

Số nhiềumuses
Ngôi thứ ba số ítmuses
Hiện tại phân từ (-ing)musing
Quá khứ phân từmused
Quá khứmused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muse

Đồng nghĩa

Họ từ của muse

Câu hỏi thường gặp

muse nghĩa là gì?

muse (danh từ, nội động từ) nghĩa là muse thần nàng thơ, hứng thơ, tài thơ, nghĩ trầm ngâm.

muse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muse: giọng Anh (UK) /mjuːz/, giọng Mỹ (US) /mjuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.