TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

music-hall

US/ˈmjuː.zɪk.ˈhɔl/ giọng máy của trình duyệt

music-hall nghĩa là Nhà hát ca múa nhạc.

Nghĩa của music-hall

Danh từ

  1. Nhà hát ca múa nhạc.

Dạng từ của music-hall

Số nhiềumusic halls

Câu hỏi thường gặp

music-hall nghĩa là gì?

music-hall (danh từ) nghĩa là Nhà hát ca múa nhạc.

music-hall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của music-hall: giọng Mỹ (US) /ˈmjuː.zɪk.ˈhɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.