music
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmjuːzɪk/
US/ˈmju.zɪk/
giọng máy của trình duyệt
music nghĩa là âm nhạc.
Nghĩa của music
Danh từ
- Âm nhạc.
Dạng từ của music
| Số nhiều | musics |
| Ngôi thứ ba số ít | musics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | musicking |
| Quá khứ phân từ | musicked |
| Quá khứ | musicked |
| So sánh hơn | more music |
| So sánh nhất | most music |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với music
Đồng nghĩa
Họ từ của music
Cụm từ, thành ngữ với music
- music box — Hộp nhạc.
- music theory — Nhạc lí.
Câu ví dụ với music
- I hope there are some music clubs. Tôi hi vọng là có vài câu lạc bộ âm nhạc.
- Rock is the music of the young. Rock là loại nhạc của giới trẻ.
- Which do you prefer: music or English? Giữa âm nhạc và tiếng Anh, bạn thích cái nào hơn?
- For Pete's sake turn that music down! Làm ơn vặn nhỏ nhạc xuống.
- We are listening to music, and you? Chúng tôi đang nghe nhạc, còn bạn thì sao?
- Tom has a bad taste in music. Tom có gu âm nhạc khá là tệ.
- I like music better than sports. Tôi thích âm nhạc hơn là thể thao.
- My brother is interested in English and music. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ music
Từ (ars) musica: "nghệ thuật của những thần nàng thơ"
Câu hỏi thường gặp
music nghĩa là gì?
music (danh từ) nghĩa là âm nhạc.
music phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của music: giọng Anh (UK) /ˈmjuːzɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmju.zɪk/.