TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

music-stool

US/ˈmjuː.zɪk.ˈstuːl/ giọng máy của trình duyệt

music-stool nghĩa là ghế ngồi đánh pianô.

Nghĩa của music-stool

Danh từ

  1. Ghế ngồi đánh pianô.

Câu hỏi thường gặp

music-stool nghĩa là gì?

music-stool (danh từ) nghĩa là ghế ngồi đánh pianô.

music-stool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của music-stool: giọng Mỹ (US) /ˈmjuː.zɪk.ˈstuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.