TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musicianship

US/mjuː.ˈzɪ.ʃən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

musicianship nghĩa là Nghệ thuật và tài năng trong (việc trình diễn) âm nhạc.

Nghĩa của musicianship

Danh từ

  1. Nghệ thuật và tài năng trong (việc trình diễn) âm nhạc.

Dạng từ của musicianship

Số nhiềumusicianships

Câu hỏi thường gặp

musicianship nghĩa là gì?

musicianship (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật và tài năng trong (việc trình diễn) âm nhạc.

musicianship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musicianship: giọng Mỹ (US) /mjuː.ˈzɪ.ʃən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.