TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musician

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mjuˈzɪʃən/ US/mjuˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

musician nghĩa là nhạc sĩ, nhà soạn nhạc.

Nghĩa của musician

Danh từ

  1. Nhạc sĩ.
  2. Nhà soạn nhạc.

Dạng từ của musician

Số nhiềumusicians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musician

Đồng nghĩa

Họ từ của musician

Câu ví dụ với musician

  • He is proud of being a musician. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
  • The boy grew up to be a famous musician. Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
  • The man who lives next door is a musician. Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ.
  • Both Tom and I are professional musicians. Tom và tôi đều là những nhạc sĩ chuyên nghiệp.
  • Tom and I are both professional musicians. Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

musician nghĩa là gì?

musician (danh từ) nghĩa là nhạc sĩ, nhà soạn nhạc.

musician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musician: giọng Anh (UK) /mjuˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mjuˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.