TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muslin

UK/ˈmʌz.lɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈmʌz.lɪn/ giọng người thật

muslin nghĩa là vải muxơlin.

Nghĩa của muslin

Danh từ

  1. Vải muxơlin (một thứ vải mỏng).

Dạng từ của muslin

Số nhiềumuslins

Cụm từ, thành ngữ với muslin

  • a bit of muslin — (Thông tục) Người đàn bà; có con gái.

Câu hỏi thường gặp

muslin nghĩa là gì?

muslin (danh từ) nghĩa là vải muxơlin.

muslin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muslin: giọng Anh (UK) /ˈmʌz.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌz.lɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.