TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutism

UK/ˈmjuːtɪzəm/ US/ˈmjuːtɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

mutism nghĩa là tật câm, sự im lặng, sự lặng thinh.

Nghĩa của mutism

Danh từ

  1. Tật câm.
  2. Sự im lặng, sự lặng thinh; trạng thái không nói ra được.

Dạng từ của mutism

Số nhiềumutisms

Câu hỏi thường gặp

mutism nghĩa là gì?

mutism (danh từ) nghĩa là tật câm, sự im lặng, sự lặng thinh.

mutism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutism: giọng Anh (UK) /ˈmjuːtɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmjuːtɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.