TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutton-ham

US/ˈmə.tᵊn.ˈhæm/ giọng máy của trình duyệt

mutton-ham nghĩa là Chân/gặm bông/cừu hun khói.

Nghĩa của mutton-ham

Danh từ

  1. Chân/gặm bông/cừu hun khói.

Dạng từ của mutton-ham

Số nhiềumutton hams

Câu hỏi thường gặp

mutton-ham nghĩa là gì?

mutton-ham (danh từ) nghĩa là Chân/gặm bông/cừu hun khói.

mutton-ham phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutton-ham: giọng Mỹ (US) /ˈmə.tᵊn.ˈhæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.