mutualize
US/ˈmjuː.tʃə.wə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
mutualize nghĩa là làm thành của chung, trở thành của chung.
Nghĩa của mutualize
Ngoại động từ
- Làm thành của chung.
- Trở thành của chung.
Dạng từ của mutualize
| Ngôi thứ ba số ít | mutualizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mutualizing |
| Quá khứ phân từ | mutualized |
| Quá khứ | mutualized |
Câu hỏi thường gặp
mutualize nghĩa là gì?
mutualize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành của chung, trở thành của chung.
mutualize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutualize: giọng Mỹ (US) /ˈmjuː.tʃə.wə.ˌlɑɪz/.