TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutualize

US/ˈmjuː.tʃə.wə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

mutualize nghĩa là làm thành của chung, trở thành của chung.

Nghĩa của mutualize

Ngoại động từ

  1. Làm thành của chung.
  2. Trở thành của chung.

Dạng từ của mutualize

Ngôi thứ ba số ítmutualizes
Hiện tại phân từ (-ing)mutualizing
Quá khứ phân từmutualized
Quá khứmutualized

Câu hỏi thường gặp

mutualize nghĩa là gì?

mutualize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành của chung, trở thành của chung.

mutualize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutualize: giọng Mỹ (US) /ˈmjuː.tʃə.wə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.