muzak
UK/ˈmjuːzæk/
US/ˈmjuzæk/
giọng máy của trình duyệt
muzak nghĩa là Loại sáo (nhạc) thường chơi ở các nơi quãng cáo.
Nghĩa của muzak
Danh từ
- Loại sáo (nhạc) thường chơi ở các nơi quãng cáo.
- Ánh sáng sau phòng thu (nhạc).
Dạng từ của muzak
| Ngôi thứ ba số ít | Muzaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Muzaking |
| Quá khứ phân từ | Muzaked |
| Quá khứ | Muzaked |
Câu hỏi thường gặp
muzak nghĩa là gì?
muzak (danh từ) nghĩa là Loại sáo (nhạc) thường chơi ở các nơi quãng cáo.
muzak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muzak: giọng Anh (UK) /ˈmjuːzæk/, giọng Mỹ (US) /ˈmjuzæk/.