muzz
UK/mʌz/
US/mʌz/
giọng máy của trình duyệt
muzz nghĩa là làm bối rối, làm mụ mẫm.
Nghĩa của muzz
Ngoại động từ
- Từ lóng Làm bối rối, làm mụ mẫm, làm ngây dại, làm trì độn.
Dạng từ của muzz
| Ngôi thứ ba số ít | muzzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | muzzing |
| Quá khứ phân từ | muzzed |
| Quá khứ | muzzed |
Câu hỏi thường gặp
muzz nghĩa là gì?
muzz (ngoại động từ) nghĩa là làm bối rối, làm mụ mẫm.
muzz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muzz: giọng Anh (UK) /mʌz/, giọng Mỹ (US) /mʌz/.