TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muzz

UK/mʌz/ US/mʌz/ giọng máy của trình duyệt

muzz nghĩa là làm bối rối, làm mụ mẫm.

Nghĩa của muzz

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Làm bối rối, làm mụ mẫm, làm ngây dại, làm trì độn.

Dạng từ của muzz

Ngôi thứ ba số ítmuzzes
Hiện tại phân từ (-ing)muzzing
Quá khứ phân từmuzzed
Quá khứmuzzed

Câu hỏi thường gặp

muzz nghĩa là gì?

muzz (ngoại động từ) nghĩa là làm bối rối, làm mụ mẫm.

muzz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muzz: giọng Anh (UK) /mʌz/, giọng Mỹ (US) /mʌz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.