muzzle-sight
US/ˈmə.zəl.ˈsɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
muzzle-sight nghĩa là đầu ruồi, chuẩn ngắm.
Nghĩa của muzzle-sight
Danh từ
- Đầu ruồi, chuẩn ngắm (đầu súng).
Câu hỏi thường gặp
muzzle-sight nghĩa là gì?
muzzle-sight (danh từ) nghĩa là đầu ruồi, chuẩn ngắm.
muzzle-sight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muzzle-sight: giọng Mỹ (US) /ˈmə.zəl.ˈsɑɪt/.