muzzy
US/ˈmə.zi/
giọng máy của trình duyệt
muzzy nghĩa là mụ mẫm, ngây dại, say mèm.
Nghĩa của muzzy
Tính từ
- Mụ mẫm, ngây dại, trì độn.
- Say mèm.
Dạng từ của muzzy
| So sánh hơn | muzzier |
| So sánh nhất | muzziest |
| Số nhiều | muzzies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muzzy
Đồng nghĩa
Họ từ của muzzy
Câu hỏi thường gặp
muzzy nghĩa là gì?
muzzy (tính từ) nghĩa là mụ mẫm, ngây dại, say mèm.
muzzy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muzzy: giọng Mỹ (US) /ˈmə.zi/.