mysticism
UK/ˈmɪs.tɪˌsɪz.əm/
US/ˈmɪs.tɪˌsɪz.əm/
giọng máy của trình duyệt
mysticism nghĩa là đạo thần bí, thuyết thần bí, chủ nghĩa thần bí.
Nghĩa của mysticism
Danh từ
- Đạo thần bí.
- Thuyết thần bí; chủ nghĩa thần bí.
Dạng từ của mysticism
| Số nhiều | mysticisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mysticism
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mysticism nghĩa là gì?
mysticism (danh từ) nghĩa là đạo thần bí, thuyết thần bí, chủ nghĩa thần bí.
mysticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mysticism: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.tɪˌsɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.tɪˌsɪz.əm/.