TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mystification

US/ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

mystification nghĩa là tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang, trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu.

Nghĩa của mystification

Danh từ

  1. Tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang.
  2. Trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu.
  3. Sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm.

Dạng từ của mystification

Số nhiềumystifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystification

Đồng nghĩa

Họ từ của mystification

Câu hỏi thường gặp

mystification nghĩa là gì?

mystification (danh từ) nghĩa là tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang, trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu.

mystification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mystification: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.