mystification
US/ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
mystification nghĩa là tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang, trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu.
Nghĩa của mystification
Danh từ
- Tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang.
- Trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu.
- Sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm.
Dạng từ của mystification
| Số nhiều | mystifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystification
Đồng nghĩa
Họ từ của mystification
Câu hỏi thường gặp
mystification nghĩa là gì?
mystification (danh từ) nghĩa là tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang, trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu.
mystification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mystification: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.