mystify
UK/ˈmɪstɪfaɪ/
US/ˈmɪstɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
mystify nghĩa là làm bối rối, làm hoang mang.
Nghĩa của mystify
Nội động từ
- Làm bối rối, làm hoang mang.
- Làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu.
- Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.
Dạng từ của mystify
| Ngôi thứ ba số ít | mystifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mystifying |
| Quá khứ phân từ | mystified |
| Quá khứ | mystified |
Câu hỏi thường gặp
mystify nghĩa là gì?
mystify (nội động từ) nghĩa là làm bối rối, làm hoang mang.
mystify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mystify: giọng Anh (UK) /ˈmɪstɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪstɪfaɪ/.