mythify
giọng máy của trình duyệt
mythify nghĩa là Biến thành chuyện thần thoại.
Nghĩa của mythify
Ngoại động từ
- Biến thành chuyện thần thoại.
- Phao ra một chuyện hoang đường (về ai...).
Dạng từ của mythify
| Ngôi thứ ba số ít | mythifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mythifying |
| Quá khứ phân từ | mythified |
| Quá khứ | mythified |
Câu hỏi thường gặp
mythify nghĩa là gì?
mythify (ngoại động từ) nghĩa là Biến thành chuyện thần thoại.