TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mythify

giọng máy của trình duyệt

mythify nghĩa là Biến thành chuyện thần thoại.

Nghĩa của mythify

Ngoại động từ

  1. Biến thành chuyện thần thoại.
  2. Phao ra một chuyện hoang đường (về ai...).

Dạng từ của mythify

Ngôi thứ ba số ítmythifies
Hiện tại phân từ (-ing)mythifying
Quá khứ phân từmythified
Quá khứmythified

Câu hỏi thường gặp

mythify nghĩa là gì?

mythify (ngoại động từ) nghĩa là Biến thành chuyện thần thoại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.