TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mythicize

UK/ˈmɪθɪˌsaɪz/ US/ˈmɪθɪˌsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

mythicize nghĩa là Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như là chuyện thần thoại, coi như là chuyện hoang đường.

Nghĩa của mythicize

Ngoại động từ

  1. Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như là chuyện thần thoại, coi như là chuyện hoang đường.

Dạng từ của mythicize

Ngôi thứ ba số ítmythicizes
Hiện tại phân từ (-ing)mythicizing
Quá khứ phân từmythicized
Quá khứmythicized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mythicize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mythicize nghĩa là gì?

mythicize (ngoại động từ) nghĩa là Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như là chuyện thần thoại, coi như là chuyện hoang đường.

mythicize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mythicize: giọng Anh (UK) /ˈmɪθɪˌsaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪθɪˌsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.