TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mythologic

giọng máy của trình duyệt

mythologic nghĩa là thần thoại học, thần thoại, hoang đường, tưởng tượng.

Nghĩa của mythologic

Tính từ

  1. Thuộc Thần thoại học; (thuộc) thần thoại.
  2. Hoang đường, tưởng tượng.

Dạng từ của mythologic

So sánh hơnmore mythologic
So sánh nhấtmost mythologic

Câu hỏi thường gặp

mythologic nghĩa là gì?

mythologic (tính từ) nghĩa là thần thoại học, thần thoại, hoang đường, tưởng tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.