mythologize
UK/mɪˈθɒlədʒʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
mythologize nghĩa là thần thoại hoá, nghiên cứu thần thoại.
Nghĩa của mythologize
Ngoại động từ
- Thần thoại hoá.
Nội động từ
- Nghiên cứu thần thoại.
- Sáng tác chuyện thần thoại.
Dạng từ của mythologize
| Ngôi thứ ba số ít | mythologizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mythologizing |
| Quá khứ phân từ | mythologized |
| Quá khứ | mythologized |
Câu hỏi thường gặp
mythologize nghĩa là gì?
mythologize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thần thoại hoá, nghiên cứu thần thoại.
mythologize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mythologize: giọng Anh (UK) /mɪˈθɒlədʒʌɪz/.