mythology
UK/mɪˈθɒl.ə.d͡ʒi/
US/mɪˈθɑ.lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
mythology nghĩa là thần thoại, thần thoại học, khoa thần thoại.
Nghĩa của mythology
Danh từ
- Thần thoại.
- Greek mythologythần thoại Hy-lạp
- Thần thoại học, khoa thần thoại.
Dạng từ của mythology
| Số nhiều | mythologies |
Họ từ của mythology
Câu ví dụ với mythology
- Tom isn't really interested in Greek mythology. Tom không thực sự có hứng thú về thần thoại Hy Lạp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mythology nghĩa là gì?
mythology (danh từ) nghĩa là thần thoại, thần thoại học, khoa thần thoại.
mythology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mythology: giọng Anh (UK) /mɪˈθɒl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /mɪˈθɑ.lə.d͡ʒi/.