mythopoetic
giọng máy của trình duyệt
mythopoetic nghĩa là Sáng tác thơ về chuyện thần thoại.
Nghĩa của mythopoetic
Tính từ
- Sáng tác thơ về chuyện thần thoại.
Dạng từ của mythopoetic
| So sánh hơn | more mythopoetic |
| So sánh nhất | most mythopoetic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mythopoetic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mythopoetic nghĩa là gì?
mythopoetic (tính từ) nghĩa là Sáng tác thơ về chuyện thần thoại.