TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

n/a

giọng máy của trình duyệt

n/a nghĩa là không thích hợp.

Nghĩa của n/a

Viết tắt

  1. Không thích hợp (not applicable).
  2. Không có câu trả lời (no answer).
  3. Giáo dục Không có bài làm (no assignment).
  4. Không có sẵn (not available).
  5. Không thể chấp nhận (not acceptable)
  6. Không bao giờ có lần thứ 2 (never again)
  7. Không hành động (non action)
  8. Không có tài khoản (no account)
  9. Không có quyền truy cập (not authorized)
  10. Không hoạt động (not active)
  11. Tài khoản mới (new account)
  12. Bắc Mỹ (North America)
  13. Chưa định nghĩa (not assigned)
  14. Không có liên kết (not affiliated)

Câu hỏi thường gặp

n/a nghĩa là gì?

n/a (viết tắt) nghĩa là không thích hợp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.