TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

na

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/nɑː/ US/nɑː/ giọng máy của trình duyệt

na nghĩa là không.

Nghĩa của na

Phó từ

  1. thông tục Không.

Thán từ

  1. Geordie, hoặc, thông tục Không.
    • Na, yor wrang.Không, bạn không đúng
    • Na, ye cannet watch telly.Không, con không được coi TV

Câu hỏi thường gặp

na nghĩa là gì?

na (phó từ, thán từ) nghĩa là không.

na phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của na: giọng Anh (UK) /nɑː/, giọng Mỹ (US) /nɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.