TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nab

UK/næb/ US/næb/ giọng máy của trình duyệt

nab nghĩa là tóm cổ, bắt được quả tang.

Nghĩa của nab

Ngoại động từ

  1. Tóm cổ.
  2. Bắt được quả tang.

Dạng từ của nab

Ngôi thứ ba số ítnabs
Hiện tại phân từ (-ing)nabbing
Quá khứ phân từnabbed
Quá khứnabbed
Số nhiềunabs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nab

Đồng nghĩa

Họ từ của nab

Câu hỏi thường gặp

nab nghĩa là gì?

nab (ngoại động từ) nghĩa là tóm cổ, bắt được quả tang.

nab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nab: giọng Anh (UK) /næb/, giọng Mỹ (US) /næb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.