nab
UK/næb/
US/næb/
giọng máy của trình duyệt
nab nghĩa là tóm cổ, bắt được quả tang.
Nghĩa của nab
Ngoại động từ
- Tóm cổ.
- Bắt được quả tang.
Dạng từ của nab
| Ngôi thứ ba số ít | nabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nabbing |
| Quá khứ phân từ | nabbed |
| Quá khứ | nabbed |
| Số nhiều | nabs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nab
Đồng nghĩa
Họ từ của nab
Câu hỏi thường gặp
nab nghĩa là gì?
nab (ngoại động từ) nghĩa là tóm cổ, bắt được quả tang.
nab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nab: giọng Anh (UK) /næb/, giọng Mỹ (US) /næb/.