TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nacelle

UK/nəˈsɛl/ US/nəˈsɛl/ giọng máy của trình duyệt

nacelle nghĩa là giỏ khí cầu.

Nghĩa của nacelle

Danh từ

  1. Giỏ khí cầu.
  2. Vỏ động cơ máy bay.

Dạng từ của nacelle

Số nhiềunacelles

Câu hỏi thường gặp

nacelle nghĩa là gì?

nacelle (danh từ) nghĩa là giỏ khí cầu.

nacelle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nacelle: giọng Anh (UK) /nəˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /nəˈsɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.