nacelle
UK/nəˈsɛl/
US/nəˈsɛl/
giọng máy của trình duyệt
nacelle nghĩa là giỏ khí cầu.
Nghĩa của nacelle
Danh từ
- Giỏ khí cầu.
- Vỏ động cơ máy bay.
Dạng từ của nacelle
| Số nhiều | nacelles |
Câu hỏi thường gặp
nacelle nghĩa là gì?
nacelle (danh từ) nghĩa là giỏ khí cầu.
nacelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nacelle: giọng Anh (UK) /nəˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /nəˈsɛl/.